TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aheurter

giọng máy của trình duyệt

aheurter nghĩa là cố chấp.

Nghĩa của aheurter

Động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Cố chấp.
    • S'aheurter à une opinionkhăng khăng giữ ý kiến

Câu hỏi thường gặp

aheurter nghĩa là gì?

aheurter (động từ) nghĩa là cố chấp.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.