agrandisseur
danh từ giống đực (m)
/a.ɡʁɑ̃.di.sœʁ/ giọng máy của trình duyệt
agrandisseur nghĩa là máy phóng.
Nghĩa của agrandisseur
Danh từ · giống đực
- Máy phóng (ảnh).
Dạng từ của agrandisseur
Đi với mạo từ: un agrandisseur · l'agrandisseur
| Số nhiều | agrandisseurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enlarger
Câu hỏi thường gặp
agrandisseur nghĩa là gì?
agrandisseur (danh từ) nghĩa là máy phóng.
agrandisseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agrandisseur (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡʁɑ̃.di.sœʁ/.
agrandisseur là giống đực hay giống cái?
agrandisseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).