TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agioter

/a.ʒjɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

agioter nghĩa là buôn chứng khoán.

Nghĩa của agioter

Nội động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Buôn chứng khoán.

Chia động từ agioter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: agiotéHiện tại phân từ: agiotant

Hiện tại présent

  • j'agiote
  • tu agiotes
  • il/elle agiote
  • nous agiotons
  • vous agiotez
  • ils/elles agiotent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai agioté
  • tu as agioté
  • il/elle a agioté
  • nous avons agioté
  • vous avez agioté
  • ils/elles ont agioté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'agiotais
  • tu agiotais
  • il/elle agiotait
  • nous agiotions
  • vous agiotiez
  • ils/elles agiotaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'agioterai
  • tu agioteras
  • il/elle agiotera
  • nous agioterons
  • vous agioterez
  • ils/elles agioteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'agioterais
  • tu agioterais
  • il/elle agioterait
  • nous agioterions
  • vous agioteriez
  • ils/elles agioteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'agiote
  • que tu agiotes
  • qu'il/elle agiote
  • que nous agiotions
  • que vous agiotiez
  • qu'ils/elles agiotent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'agiotai
  • tu agiotas
  • il/elle agiota
  • nous agiotâmes
  • vous agiotâtes
  • ils/elles agiotèrent

Mệnh lệnh impératif

  • agiote (tu)
  • agiotons (nous)
  • agiotez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to speculate (in the financial market)

Câu hỏi thường gặp

agioter nghĩa là gì?

agioter (nội động từ) nghĩa là buôn chứng khoán.

agioter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agioter (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒjɔ.te/.

Chia động từ agioter ở thì hiện tại thế nào?

j'agiote, tu agiotes, il/elle agiote, nous agiotons, vous agiotez, ils/elles agiotent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.