agglomérat
danh từ giống đực (m)
/a.ɡlɔ.me.ʁa/ giọng máy của trình duyệt
agglomérat nghĩa là khối kết tụ.
Nghĩa của agglomérat
Danh từ · giống đực
- Khối kết tụ.
- Địa chất, địa lý Đá khối tập.
Dạng từ của agglomérat
Đi với mạo từ: un agglomérat · l'agglomérat
| Số nhiều | agglomérats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agglomerate
Câu hỏi thường gặp
agglomérat nghĩa là gì?
agglomérat (danh từ) nghĩa là khối kết tụ.
agglomérat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agglomérat (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡlɔ.me.ʁa/.
agglomérat là giống đực hay giống cái?
agglomérat là danh từ giống đực (dùng với un, le).