TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

agencer

/a.ʒɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

agencer nghĩa là xếp đặt, sắp xếp.

Nghĩa của agencer

Ngoại động từ

  1. Xếp đặt, sắp xếp.
    • L'art d'agencer les scènes d'une piècenghệ thuật sắp xếp các cảnh của một vở tuồng

Chia động từ agencer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: agencéHiện tại phân từ: agençant

Hiện tại présent

  • j'agence
  • tu agences
  • il/elle agence
  • nous agençons
  • vous agencez
  • ils/elles agencent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai agencé
  • tu as agencé
  • il/elle a agencé
  • nous avons agencé
  • vous avez agencé
  • ils/elles ont agencé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'agençais
  • tu agençais
  • il/elle agençait
  • nous agencions
  • vous agenciez
  • ils/elles agençaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'agencerai
  • tu agenceras
  • il/elle agencera
  • nous agencerons
  • vous agencerez
  • ils/elles agenceront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'agencerais
  • tu agencerais
  • il/elle agencerait
  • nous agencerions
  • vous agenceriez
  • ils/elles agenceraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'agence
  • que tu agences
  • qu'il/elle agence
  • que nous agencions
  • que vous agenciez
  • qu'ils/elles agencent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'agençai
  • tu agenças
  • il/elle agença
  • nous agençâmes
  • vous agençâtes
  • ils/elles agencèrent

Mệnh lệnh impératif

  • agence (tu)
  • agençons (nous)
  • agencez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của agencer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to arrange, to lay out, to piece together; to arrange

Câu hỏi thường gặp

agencer nghĩa là gì?

agencer (ngoại động từ) nghĩa là xếp đặt, sắp xếp.

agencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của agencer (giọng Pháp chuẩn): /a.ʒɑ̃.se/.

Chia động từ agencer ở thì hiện tại thế nào?

j'agence, tu agences, il/elle agence, nous agençons, vous agencez, ils/elles agencent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.