agace
agace nghĩa là Như pie.
Nghĩa của agace
Danh từ · giống cái
- Động vật học Như pie.
Dạng từ của agace
Đi với mạo từ: une agace · l'agace
| Số nhiều | agaces |
Câu ví dụ với agace
- Sa façon de parler m’agace. Cách anh ta nói chuyện làm tôi thấy khó chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #938801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magpie
Câu hỏi thường gặp
agace nghĩa là gì?
agace (danh từ) nghĩa là Như pie.
agace phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của agace (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡas/.
agace là giống đực hay giống cái?
agace là danh từ giống cái (dùng với une, la).