TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affruiter

/a.fʁɥi.te/ giọng máy của trình duyệt

affruiter nghĩa là trồng cây ăn quả, ra quả.

Nghĩa của affruiter

Ngoại động từ

  1. Trồng cây ăn quả.
    • Affruiter un jardintrồng cây ăn quả trong vườn

Nội động từ

  1. Ra quả.
    • L'arbre qui affruitecây ra quả

Chia động từ affruiter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affruitéHiện tại phân từ: affruitant

Hiện tại présent

  • j'affruite
  • tu affruites
  • il/elle affruite
  • nous affruitons
  • vous affruitez
  • ils/elles affruitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affruité
  • tu as affruité
  • il/elle a affruité
  • nous avons affruité
  • vous avez affruité
  • ils/elles ont affruité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affruitais
  • tu affruitais
  • il/elle affruitait
  • nous affruitions
  • vous affruitiez
  • ils/elles affruitaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affruiterai
  • tu affruiteras
  • il/elle affruitera
  • nous affruiterons
  • vous affruiterez
  • ils/elles affruiteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affruiterais
  • tu affruiterais
  • il/elle affruiterait
  • nous affruiterions
  • vous affruiteriez
  • ils/elles affruiteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'affruite
  • que tu affruites
  • qu'il/elle affruite
  • que nous affruitions
  • que vous affruitiez
  • qu'ils/elles affruitent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affruitai
  • tu affruitas
  • il/elle affruita
  • nous affruitâmes
  • vous affruitâtes
  • ils/elles affruitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • affruite (tu)
  • affruitons (nous)
  • affruitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fruit

Câu hỏi thường gặp

affruiter nghĩa là gì?

affruiter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trồng cây ăn quả, ra quả.

affruiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affruiter (giọng Pháp chuẩn): /a.fʁɥi.te/.

Chia động từ affruiter ở thì hiện tại thế nào?

j'affruite, tu affruites, il/elle affruite, nous affruitons, vous affruitez, ils/elles affruitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.