TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affouager

giọng máy của trình duyệt

affouager nghĩa là cho phép đốn.

Nghĩa của affouager

Ngoại động từ

  1. Lên quy hoạch đốn gỗ (lập danh sách người được quyền đốn, những khoảnh đốn...).
  2. Cho phép đốn.

Câu hỏi thường gặp

affouager nghĩa là gì?

affouager (ngoại động từ) nghĩa là cho phép đốn.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.