affouillement
danh từ giống đực (m)
/a.fuj.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
affouillement nghĩa là sự xói lở.
Nghĩa của affouillement
Danh từ · giống đực
- Sự xói lở.
Dạng từ của affouillement
Đi với mạo từ: un affouillement · l'affouillement
| Số nhiều | affouillements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ scouring (by running water)
Câu hỏi thường gặp
affouillement nghĩa là gì?
affouillement (danh từ) nghĩa là sự xói lở.
affouillement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affouillement (giọng Pháp chuẩn): /a.fuj.mɑ̃/.
affouillement là giống đực hay giống cái?
affouillement là danh từ giống đực (dùng với un, le).