affaitement
danh từ giống đực (m)
/a.fɛt.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
affaitement nghĩa là sự luyện chim săn.
Nghĩa của affaitement
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Sự luyện chim săn.
Dạng từ của affaitement
Đi với mạo từ: un affaitement · l'affaitement
| Số nhiều | affaitements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affaitement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of affaitage
Câu hỏi thường gặp
affaitement nghĩa là gì?
affaitement (danh từ) nghĩa là sự luyện chim săn.
affaitement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affaitement (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛt.mɑ̃/.
affaitement là giống đực hay giống cái?
affaitement là danh từ giống đực (dùng với un, le).