TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affûter

/a.fy.te/ giọng máy của trình duyệt

affûter nghĩa là mài sắc.

Nghĩa của affûter

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Mài sắc (dao...).
  2. Thể dục thể thao Sửa soạn chu đáo (đối với ngựa) trước kỳ đua.
    • ouvrier bien affûtéthợ có đầy đủ đồ nghề

Chia động từ affûter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affûtéHiện tại phân từ: affûtant

Hiện tại présent

  • j'affûte
  • tu affûtes
  • il/elle affûte
  • nous affûtons
  • vous affûtez
  • ils/elles affûtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affûté
  • tu as affûté
  • il/elle a affûté
  • nous avons affûté
  • vous avez affûté
  • ils/elles ont affûté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affûtais
  • tu affûtais
  • il/elle affûtait
  • nous affûtions
  • vous affûtiez
  • ils/elles affûtaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affûterai
  • tu affûteras
  • il/elle affûtera
  • nous affûterons
  • vous affûterez
  • ils/elles affûteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affûterais
  • tu affûterais
  • il/elle affûterait
  • nous affûterions
  • vous affûteriez
  • ils/elles affûteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'affûte
  • que tu affûtes
  • qu'il/elle affûte
  • que nous affûtions
  • que vous affûtiez
  • qu'ils/elles affûtent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affûtai
  • tu affûtas
  • il/elle affûta
  • nous affûtâmes
  • vous affûtâtes
  • ils/elles affûtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • affûte (tu)
  • affûtons (nous)
  • affûtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của affûter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sharpen; to whet (e.g. a tool); to hone (a skill); to eat; to dance

Câu hỏi thường gặp

affûter nghĩa là gì?

affûter (ngoại động từ) nghĩa là mài sắc.

affûter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affûter (giọng Pháp chuẩn): /a.fy.te/.

Chia động từ affûter ở thì hiện tại thế nào?

j'affûte, tu affûtes, il/elle affûte, nous affûtons, vous affûtez, ils/elles affûtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.