TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

adosser

/a.do.se/ giọng máy của trình duyệt

adosser nghĩa là dựa vào, cho dựa lưng vào.

Nghĩa của adosser

Ngoại động từ

  1. Dựa vào, cho dựa lưng vào.
    • Adosser un malade à un oreillercho người bệnh dựa lưng vào gối
    • Se tenir adossé au murđứng dựa vào tường
    • Adosser une échoppe contre un murxây quán hàng dựa vào một bức tường

Chia động từ adosser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: adosséHiện tại phân từ: adossant

Hiện tại présent

  • j'adosse
  • tu adosses
  • il/elle adosse
  • nous adossons
  • vous adossez
  • ils/elles adossent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai adossé
  • tu as adossé
  • il/elle a adossé
  • nous avons adossé
  • vous avez adossé
  • ils/elles ont adossé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'adossais
  • tu adossais
  • il/elle adossait
  • nous adossions
  • vous adossiez
  • ils/elles adossaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'adosserai
  • tu adosseras
  • il/elle adossera
  • nous adosserons
  • vous adosserez
  • ils/elles adosseront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'adosserais
  • tu adosserais
  • il/elle adosserait
  • nous adosserions
  • vous adosseriez
  • ils/elles adosseraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'adosse
  • que tu adosses
  • qu'il/elle adosse
  • que nous adossions
  • que vous adossiez
  • qu'ils/elles adossent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'adossai
  • tu adossas
  • il/elle adossa
  • nous adossâmes
  • vous adossâtes
  • ils/elles adossèrent

Mệnh lệnh impératif

  • adosse (tu)
  • adossons (nous)
  • adossez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to back up (put someone's back (against)); to lean (back); to back up (put one's back against something)

Câu hỏi thường gặp

adosser nghĩa là gì?

adosser (ngoại động từ) nghĩa là dựa vào, cho dựa lưng vào.

adosser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adosser (giọng Pháp chuẩn): /a.do.se/.

Chia động từ adosser ở thì hiện tại thế nào?

j'adosse, tu adosses, il/elle adosse, nous adossons, vous adossez, ils/elles adossent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.