adoubement
danh từ giống đực (m)
/a.dub.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
adoubement nghĩa là lễ trao binh giáp, binh giáp.
Nghĩa của adoubement
Danh từ · giống đực
- Sử học Lễ trao binh giáp (cho kỵ sĩ).
- Sử học Binh giáp.
Dạng từ của adoubement
Đi với mạo từ: un adoubement · l'adoubement
| Số nhiều | adoubements |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dubbing; conferral of knighthood
Câu hỏi thường gặp
adoubement nghĩa là gì?
adoubement (danh từ) nghĩa là lễ trao binh giáp, binh giáp.
adoubement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adoubement (giọng Pháp chuẩn): /a.dub.mɑ̃/.
adoubement là giống đực hay giống cái?
adoubement là danh từ giống đực (dùng với un, le).