adolescence
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.dɔ.lɛ.sɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
adolescence nghĩa là tuổi thiếu niên.
Nghĩa của adolescence
Danh từ · giống cái
- Tuổi thiếu niên.
Dạng từ của adolescence
Đi với mạo từ: une adolescence · l'adolescence
| Số nhiều | adolescences |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ adolescence, teenage years, teenagehood
Câu hỏi thường gặp
adolescence nghĩa là gì?
adolescence (danh từ) nghĩa là tuổi thiếu niên.
adolescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của adolescence (giọng Pháp chuẩn): /a.dɔ.lɛ.sɑ̃s/.
adolescence là giống đực hay giống cái?
adolescence là danh từ giống cái (dùng với une, la).