abyssin
/a.bi.sɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
abyssin nghĩa là Thuộc A-bi-xi-ni.
Nghĩa của abyssin
Tính từ
- Thuộc A-bi-xi-ni.
Dạng từ của abyssin
| Số nhiều | abyssins |
| Giống cái | abyssine |
| Giống cái số nhiều | abyssines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abyssin
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Abyssinian
- Danh từ Abyssinian (cat)
Câu hỏi thường gặp
abyssin nghĩa là gì?
abyssin (tính từ) nghĩa là Thuộc A-bi-xi-ni.
abyssin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abyssin (giọng Pháp chuẩn): /a.bi.sɛ̃/.