absolutisme
danh từ giống đực (m)
/ap.sɔ.ly.tism/ giọng máy của trình duyệt
absolutisme nghĩa là chính thể chuyên chế.
Nghĩa của absolutisme
Danh từ · giống đực
- Chính thể chuyên chế.
Dạng từ của absolutisme
Đi với mạo từ: un absolutisme · l'absolutisme
| Số nhiều | absolutismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absolutisme
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ absolutism
Câu hỏi thường gặp
absolutisme nghĩa là gì?
absolutisme (danh từ) nghĩa là chính thể chuyên chế.
absolutisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của absolutisme (giọng Pháp chuẩn): /ap.sɔ.ly.tism/.
absolutisme là giống đực hay giống cái?
absolutisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).