absent
absent nghĩa là vắng mặt, thiếu, người vắng mặt, người mất tích.
Nghĩa của absent
Tính từ
- Vắng mặt.
- Il est absent de son bureauông ta không có mặt ở văn phòng
- Elle était absente à la réunioncô ta không có mặt tại cuộc họp
- Thiếu.
- La gaieté est absente de cette maisoncăn nhà này thiếu sự vui tươi
- Lơ đễnh, đãng trí.
Danh từ · cả hai giống
- Người vắng mặt.
- Dire du mal des absentsnói xấu những người vắng mặt
- Les absents ont toujours tortngười vắng mặt bao giờ cũng có lỗi (vì họ không có ở đó để biện bạch)
- Luật Người mất tích.
Dạng từ của absent
| Số nhiều | absents |
| Giống cái | absente /ap.sɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | absentes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với absent
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của absent
Câu ví dụ với absent
- Il était absent de l'école parce qu'il était malade. Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm.Tatoeba #1175549
- Il était absent à l'école parce qu'il était malade. Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #352936
- J'étais absent de l'école car j'avais un rhume. Tôi vắng học vì tôi bị cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5375126
- Yanni était absent. Yanni vắng mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11958232
- Il a été absent de l'école parce qu'il a été malade. Anh ấy đã nghỉ học vì bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1175550
- Elle était absente de l'école pour cause de maladie. Bạn ấy nghỉ học vì bị ốm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6889040
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ absent; absent-minded
- Danh từ absentee; missing person
Câu hỏi thường gặp
absent nghĩa là gì?
absent (tính từ, danh từ) nghĩa là vắng mặt, thiếu, người vắng mặt, người mất tích.
absent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của absent (giọng Pháp chuẩn): /ap.sɑ̃/.