abréaction
danh từ giống cái (f)
/a.bʁe.ak.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
abréaction nghĩa là sự hồi cảm.
Nghĩa của abréaction
Danh từ · giống cái
- Tâm lý học Sự hồi cảm.
Dạng từ của abréaction
Đi với mạo từ: une abréaction · l'abréaction
| Số nhiều | abréactions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abréaction
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ abreaction
Câu hỏi thường gặp
abréaction nghĩa là gì?
abréaction (danh từ) nghĩa là sự hồi cảm.
abréaction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abréaction (giọng Pháp chuẩn): /a.bʁe.ak.sjɔ̃/.
abréaction là giống đực hay giống cái?
abréaction là danh từ giống cái (dùng với une, la).