abords
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
abords nghĩa là vùng phụ cận, vùng xung quanh.
Nghĩa của abords
Danh từ · giống đực
- Now _ rất rare
- Vùng phụ cận, vùng xung quanh.
- Môi trường xung quanh.
Dạng từ của abords
Đi với mạo từ: un abords · l'abords
Từ này thường chỉ dùng ở số nhiều.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the surroundings
Câu hỏi thường gặp
abords nghĩa là gì?
abords (danh từ) nghĩa là vùng phụ cận, vùng xung quanh.
abords là giống đực hay giống cái?
abords là danh từ giống đực (dùng với un, le).