ablier
danh từ giống đực (m)
/a.bli.je/ giọng máy của trình duyệt
ablier nghĩa là cái rớ.
Nghĩa của ablier
Danh từ · giống đực
- Cái rớ (để đánh cá nhỏ).
Dạng từ của ablier
Đi với mạo từ: un ablier · l'ablier
| Số nhiều | abliers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ablier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of ableret
Câu hỏi thường gặp
ablier nghĩa là gì?
ablier (danh từ) nghĩa là cái rớ.
ablier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ablier (giọng Pháp chuẩn): /a.bli.je/.
ablier là giống đực hay giống cái?
ablier là danh từ giống đực (dùng với un, le).