ablatif
/a.bla.tif/ giọng máy của trình duyệt
ablatif nghĩa là trạng cách.
Nghĩa của ablatif
Tính từ
- Có thể hoặc dễ bị tải mòn.
Danh từ · giống đực
- Ngôn ngữ học Trạng cách (cách chia thứ sáu trong văn thể Latinh).
Dạng từ của ablatif
| Số nhiều | ablatifs |
| Giống cái | ablative |
| Giống cái số nhiều | ablatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ablatif
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ablation; conceived to resist a process of ablation; of the ablative case
- Danh từ ablative, ablative case; a word or expression in the ablative case
Câu hỏi thường gặp
ablatif nghĩa là gì?
ablatif (tính từ, danh từ) nghĩa là trạng cách.
ablatif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ablatif (giọng Pháp chuẩn): /a.bla.tif/.