TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ablater

/a.bla.te/ giọng máy của trình duyệt

ablater nghĩa là làm cho mòn.

Nghĩa của ablater

Ngoại động từ

  1. Địa chất, khoa học, và kỹ thuật Làm cho mòn.

Chia động từ ablater

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ablatéHiện tại phân từ: ablatant

Hiện tại présent

  • j'ablate
  • tu ablates
  • il/elle ablate
  • nous ablatons
  • vous ablatez
  • ils/elles ablatent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ablaté
  • tu as ablaté
  • il/elle a ablaté
  • nous avons ablaté
  • vous avez ablaté
  • ils/elles ont ablaté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ablatais
  • tu ablatais
  • il/elle ablatait
  • nous ablations
  • vous ablatiez
  • ils/elles ablataient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ablaterai
  • tu ablateras
  • il/elle ablatera
  • nous ablaterons
  • vous ablaterez
  • ils/elles ablateront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ablaterais
  • tu ablaterais
  • il/elle ablaterait
  • nous ablaterions
  • vous ablateriez
  • ils/elles ablateraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ablate
  • que tu ablates
  • qu'il/elle ablate
  • que nous ablations
  • que vous ablatiez
  • qu'ils/elles ablatent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ablatai
  • tu ablatas
  • il/elle ablata
  • nous ablatâmes
  • vous ablatâtes
  • ils/elles ablatèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ablate (tu)
  • ablatons (nous)
  • ablatez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to perform ablation of; to ablate; to progressively remove (usually in small amounts) due to an ablation process

Câu hỏi thường gặp

ablater nghĩa là gì?

ablater (ngoại động từ) nghĩa là làm cho mòn.

ablater phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ablater (giọng Pháp chuẩn): /a.bla.te/.

Chia động từ ablater ở thì hiện tại thế nào?

j'ablate, tu ablates, il/elle ablate, nous ablatons, vous ablatez, ils/elles ablatent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.