ablégat
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
ablégat nghĩa là khâm sứ tòa thánh.
Nghĩa của ablégat
Danh từ · giống đực
- Khâm sứ tòa thánh.
Dạng từ của ablégat
Đi với mạo từ: un ablégat · l'ablégat
| Số nhiều | ablégats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ablégat
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ablegate
Câu hỏi thường gặp
ablégat nghĩa là gì?
ablégat (danh từ) nghĩa là khâm sứ tòa thánh.
ablégat là giống đực hay giống cái?
ablégat là danh từ giống đực (dùng với un, le).