abjection
danh từ giống cái (f)
/ab.ʒɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
abjection nghĩa là sự đê hèn, sự ti tiện.
Nghĩa của abjection
Danh từ · giống cái
- Sự đê hèn, sự ti tiện.
- Vivre dans l'abjectionsống đê hèn
Dạng từ của abjection
Đi với mạo từ: une abjection · l'abjection
| Số nhiều | abjections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abjection
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ something that is worthy of utter contempt
Câu hỏi thường gặp
abjection nghĩa là gì?
abjection (danh từ) nghĩa là sự đê hèn, sự ti tiện.
abjection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abjection (giọng Pháp chuẩn): /ab.ʒɛk.sjɔ̃/.
abjection là giống đực hay giống cái?
abjection là danh từ giống cái (dùng với une, la).