abandonnataire
danh từ cả hai giống
/a.bɑ̃.dɔ.na.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
abandonnataire nghĩa là người hưởng của bỏ.
Nghĩa của abandonnataire
Danh từ · cả hai giống
- Pháp luật người chịu ủy phó, người hưởng của bỏ.
Dạng từ của abandonnataire
| Số nhiều | abandonnataires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abandonnataire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Which benefits from another party giving up something
- Danh từ a natural or moral person who benefits from another party giving up something
Câu hỏi thường gặp
abandonnataire nghĩa là gì?
abandonnataire (danh từ) nghĩa là người hưởng của bỏ.
abandonnataire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của abandonnataire (giọng Pháp chuẩn): /a.bɑ̃.dɔ.na.tɛʁ/.
abandonnataire là giống đực hay giống cái?
abandonnataire là danh từ cả hai giống.