TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abŷme

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

abŷme nghĩa là Dạng hiếm của abîme.

Nghĩa của abŷme

Danh từ · giống đực

  1. Rất hiếm Dạng hiếm của abîme

Dạng từ của abŷme

Đi với mạo từ: un abŷme · l'abŷme

Câu hỏi thường gặp

abŷme nghĩa là gì?

abŷme (danh từ) nghĩa là Dạng hiếm của abîme.

abŷme là giống đực hay giống cái?

abŷme là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.