aérostat
danh từ giống đực (m)
/a.e.ʁɔs.ta/ giọng máy của trình duyệt
aérostat nghĩa là khí cầu.
Nghĩa của aérostat
Danh từ · giống đực
- Khí cầu.
Dạng từ của aérostat
Đi với mạo từ: un aérostat · l'aérostat
| Số nhiều | aérostats |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aerostat
Câu hỏi thường gặp
aérostat nghĩa là gì?
aérostat (danh từ) nghĩa là khí cầu.
aérostat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aérostat (giọng Pháp chuẩn): /a.e.ʁɔs.ta/.
aérostat là giống đực hay giống cái?
aérostat là danh từ giống đực (dùng với un, le).