aérotrain
danh từ giống đực (m)
/a.e.ʁɔ.tʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
aérotrain nghĩa là xe đệm khí.
Nghĩa của aérotrain
Danh từ · giống đực
- Xe đệm khí.
Dạng từ của aérotrain
Đi với mạo từ: un aérotrain · l'aérotrain
| Số nhiều | aérotrains |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aerotrain, hovertrain; aerotrain (flying vehicle)
Câu hỏi thường gặp
aérotrain nghĩa là gì?
aérotrain (danh từ) nghĩa là xe đệm khí.
aérotrain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aérotrain (giọng Pháp chuẩn): /a.e.ʁɔ.tʁɛ̃/.
aérotrain là giống đực hay giống cái?
aérotrain là danh từ giống đực (dùng với un, le).