TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aérer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.e.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

aérer nghĩa là thông gió, phơi ra, tãi ra.

Nghĩa của aérer

Ngoại động từ

  1. Thông gió.
    • aérer une galerie de minethông gió một đường hầm mỏ
  2. Phơi ra, tãi ra (ngoài không khí).
    • Aérer du paddytãi thóc ra
  3. Tỉa bớt (cây rừng...); làm bớt rườm ra (bài văn, bài nói...).

Chia động từ aérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aéréHiện tại phân từ: aérant

Hiện tại présent

  • j'aère
  • tu aères
  • il/elle aère
  • nous aérons
  • vous aérez
  • ils/elles aèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aéré
  • tu as aéré
  • il/elle a aéré
  • nous avons aéré
  • vous avez aéré
  • ils/elles ont aéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aérais
  • tu aérais
  • il/elle aérait
  • nous aérions
  • vous aériez
  • ils/elles aéraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aèrerai
  • tu aèreras
  • il/elle aèrera
  • nous aèrerons
  • vous aèrerez
  • ils/elles aèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aèrerais
  • tu aèrerais
  • il/elle aèrerait
  • nous aèrerions
  • vous aèreriez
  • ils/elles aèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aère
  • que tu aères
  • qu'il/elle aère
  • que nous aérions
  • que vous aériez
  • qu'ils/elles aèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aérai
  • tu aéras
  • il/elle aéra
  • nous aérâmes
  • vous aérâtes
  • ils/elles aérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aère (tu)
  • aérons (nous)
  • aérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với aérer

  • J'ai ouvert les fenêtres pour aérer. Tôi mở cửa sổ để không khí trong lành tràn vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027503

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to air, to aerate

Câu hỏi thường gặp

aérer nghĩa là gì?

aérer (ngoại động từ) nghĩa là thông gió, phơi ra, tãi ra.

aérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aérer (giọng Pháp chuẩn): /a.e.ʁe/.

Chia động từ aérer ở thì hiện tại thế nào?

j'aère, tu aères, il/elle aère, nous aérons, vous aérez, ils/elles aèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.