aérateur
danh từ giống đực (m)
/a.e.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
aérateur nghĩa là máy thông gió.
Nghĩa của aérateur
Danh từ · giống đực
- Máy thông gió.
Dạng từ của aérateur
Đi với mạo từ: un aérateur · l'aérateur
| Số nhiều | aérateurs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aerator; ventilator
Câu hỏi thường gặp
aérateur nghĩa là gì?
aérateur (danh từ) nghĩa là máy thông gió.
aérateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aérateur (giọng Pháp chuẩn): /a.e.ʁa.tœʁ/.
aérateur là giống đực hay giống cái?
aérateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).