aède
danh từ giống đực (m)
/a.ɛd/ giọng máy của trình duyệt
aède nghĩa là nhà thơ ngâm hát.
Nghĩa của aède
Danh từ · giống đực
- Nhà thơ ngâm hát (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của aède
Đi với mạo từ: un aède · l'aède
| Số nhiều | aèdes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ singer, minstrel, bard, aoidos; poet
- Danh từ an Aedes mosquito
Câu hỏi thường gặp
aède nghĩa là gì?
aède (danh từ) nghĩa là nhà thơ ngâm hát.
aède phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aède (giọng Pháp chuẩn): /a.ɛd/.
aède là giống đực hay giống cái?
aède là danh từ giống đực (dùng với un, le).