TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ÿ

giọng máy của trình duyệt

ÿ nghĩa là Biến thể chữ cái ï viết thường xuất hiện trong một số tên riêng, chỉ thị dạng nguyên âm đôi.

Nghĩa của ÿ

Chữ cái

  1. Biến thể chữ cái ï viết thường xuất hiện trong một số tên riêng, chỉ thị dạng nguyên âm đôi.
    • w:fr:L'Haÿ-les-RosesL'Haÿ-les-Roses
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Chữ cái Found in a few French names as variant of ï, such as Pierre Louÿs and L'Haÿ-les-Roses, indicating that the ÿ forms a diphthong.
  • Chữ cái the letter Y with diaeresis, found in a few French names as variant of ï, such as Pierre Louÿs and L'Haÿ-les-Roses, indicating that the ÿ forms a diphthong.

Câu hỏi thường gặp

ÿ nghĩa là gì?

ÿ (chữ cái) nghĩa là Biến thể chữ cái ï viết thường xuất hiện trong một số tên riêng, chỉ thị dạng nguyên âm đôi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.