ÿ
giọng máy của trình duyệt
ÿ nghĩa là Biến thể chữ cái ï viết thường xuất hiện trong một số tên riêng, chỉ thị dạng nguyên âm đôi.
Nghĩa của ÿ
Chữ cái
- Biến thể chữ cái ï viết thường xuất hiện trong một số tên riêng, chỉ thị dạng nguyên âm đôi.
- w:fr:L'Haÿ-les-RosesL'Haÿ-les-Roses
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái Found in a few French names as variant of ï, such as Pierre Louÿs and L'Haÿ-les-Roses, indicating that the ÿ forms a diphthong.
- Chữ cái the letter Y with diaeresis, found in a few French names as variant of ï, such as Pierre Louÿs and L'Haÿ-les-Roses, indicating that the ÿ forms a diphthong.
Câu hỏi thường gặp
ÿ nghĩa là gì?
ÿ (chữ cái) nghĩa là Biến thể chữ cái ï viết thường xuất hiện trong một số tên riêng, chỉ thị dạng nguyên âm đôi.