ü
giọng máy của trình duyệt
ü nghĩa là Chỉ xuất hiện trong một số ít từ không thông dụng.
Nghĩa của ü
Chữ cái
- Chỉ xuất hiện trong một số ít từ không thông dụng.
- aigüenhọn (giống cái số ít)
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Chữ cái the letter u with diaeresis, used to indicate that two vowels are pronounced in separate syllables, rather than together as a diphthong or digraph. For example, ambigüe.
- Chữ cái the letter U with diaeresis, used to indicate that two vowels are pronounced in separate syllables, rather than together as a diphthong or digraph. For example, ambigüe.
Câu hỏi thường gặp
ü nghĩa là gì?
ü (chữ cái) nghĩa là Chỉ xuất hiện trong một số ít từ không thông dụng.