îlotier
danh từ giống đực (m)
/i.lɔ.tje/ giọng máy của trình duyệt
îlotier nghĩa là Công an phụ trách cụm (nhà).
Nghĩa của îlotier
Danh từ · giống đực
- Công an phụ trách cụm (nhà).
Dạng từ của îlotier
Đi với mạo từ: un îlotier · l'îlotier
| Số nhiều | îlotiers |
| Giống cái | îlotière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với îlotier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Pre-1990 spelling of ilotier.
Câu hỏi thường gặp
îlotier nghĩa là gì?
îlotier (danh từ) nghĩa là Công an phụ trách cụm (nhà).
îlotier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của îlotier (giọng Pháp chuẩn): /i.lɔ.tje/.
îlotier là giống đực hay giống cái?
îlotier là danh từ giống đực (dùng với un, le).