îlien
/i.ljɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
îlien nghĩa là ở đảo.
Nghĩa của îlien
Tính từ
- Ở đảo.
Dạng từ của îlien
| Số nhiều | îliens |
| Giống cái | îlienne |
| Giống cái số nhiều | îliennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với îlien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Pre-1990 spelling of ilien.
- Danh từ Pre-1990 spelling of ilien.
Câu hỏi thường gặp
îlien nghĩa là gì?
îlien (tính từ) nghĩa là ở đảo.
îlien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của îlien (giọng Pháp chuẩn): /i.ljɛ̃/.