évolutionnisme
danh từ giống đực (m)
/e.vɔ.ly.sjɔ.nism/ giọng máy của trình duyệt
évolutionnisme nghĩa là thuyết tiến hóa.
Nghĩa của évolutionnisme
Danh từ · giống đực
- Triết học Thuyết tiến hóa.
Dạng từ của évolutionnisme
Đi với mạo từ: un évolutionnisme · l'évolutionnisme
| Số nhiều | évolutionnismes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với évolutionnisme
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ evolutionism
Câu hỏi thường gặp
évolutionnisme nghĩa là gì?
évolutionnisme (danh từ) nghĩa là thuyết tiến hóa.
évolutionnisme phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của évolutionnisme (giọng Pháp chuẩn): /e.vɔ.ly.sjɔ.nism/.
évolutionnisme là giống đực hay giống cái?
évolutionnisme là danh từ giống đực (dùng với un, le).