TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

évitage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

évitage nghĩa là sự xoay quanh neo, khoảng xoay.

Nghĩa của évitage

Danh từ · giống đực

  1. Hàng hải Sự xoay quanh neo (khi bị gió hoặc sóng xô).
  2. Hàng hải Khoảng xoay.

Dạng từ của évitage

Đi với mạo từ: un évitage · l'évitage

Câu hỏi thường gặp

évitage nghĩa là gì?

évitage (danh từ) nghĩa là sự xoay quanh neo, khoảng xoay.

évitage là giống đực hay giống cái?

évitage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.