TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étampure

danh từ giống cái (f)
/e.tɑ̃.pyʁ/ giọng máy của trình duyệt

étampure nghĩa là lỗ sát móng ngựa, miệng loe lỗ đột.

Nghĩa của étampure

Danh từ · giống cái

  1. Lỗ sát móng ngựa.
  2. Miệng loe lỗ đột.

Dạng từ của étampure

Đi với mạo từ: une étampure · l'étampure

Câu hỏi thường gặp

étampure nghĩa là gì?

étampure (danh từ) nghĩa là lỗ sát móng ngựa, miệng loe lỗ đột.

étampure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étampure (giọng Pháp chuẩn): /e.tɑ̃.pyʁ/.

étampure là giống đực hay giống cái?

étampure là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.