étampure
danh từ giống cái (f)
/e.tɑ̃.pyʁ/ giọng máy của trình duyệt
étampure nghĩa là lỗ sát móng ngựa, miệng loe lỗ đột.
Nghĩa của étampure
Danh từ · giống cái
- Lỗ sát móng ngựa.
- Miệng loe lỗ đột.
Dạng từ của étampure
Đi với mạo từ: une étampure · l'étampure
Câu hỏi thường gặp
étampure nghĩa là gì?
étampure (danh từ) nghĩa là lỗ sát móng ngựa, miệng loe lỗ đột.
étampure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étampure (giọng Pháp chuẩn): /e.tɑ̃.pyʁ/.
étampure là giống đực hay giống cái?
étampure là danh từ giống cái (dùng với une, la).