TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étampage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

étampage nghĩa là sự đột lỗ, sự rèn khuôn.

Nghĩa của étampage

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Sự đột lỗ.
  2. Kỹ thuật Sự rèn khuôn.
  3. Kỹ thuật Sự rập.

Dạng từ của étampage

Đi với mạo từ: un étampage · l'étampage

Câu hỏi thường gặp

étampage nghĩa là gì?

étampage (danh từ) nghĩa là sự đột lỗ, sự rèn khuôn.

étampage là giống đực hay giống cái?

étampage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.