étale
/e.tal/ giọng máy của trình duyệt
étale nghĩa là dừng, đứng, lúc triều đứng.
Nghĩa của étale
Tính từ
- Hàng hải Dừng, đứng.
- Mer étalenước biển đứng (không lên không xuống)
- Navire étaletàu dừng hẳn
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Lúc triều đứng.
Dạng từ của étale
| Số nhiều | étales |
Câu ví dụ với étale
- La culture, c’est comme la confiture : moins on en a, plus on l’étale. Văn hóa vũng như mứt quả: ta càng có ít, ta càng phết nhiều.Tatoeba #522104
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
étale nghĩa là gì?
étale (tính từ, danh từ) nghĩa là dừng, đứng, lúc triều đứng.
étale phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của étale (giọng Pháp chuẩn): /e.tal/.