érythrosine
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
érythrosine nghĩa là Eritrozin.
Nghĩa của érythrosine
Danh từ · giống cái
- Hóa học Eritrozin.
Dạng từ của érythrosine
Đi với mạo từ: une érythrosine · l'érythrosine
| Số nhiều | érythrosines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erythrosine
Câu hỏi thường gặp
érythrosine nghĩa là gì?
érythrosine (danh từ) nghĩa là Eritrozin.
érythrosine là giống đực hay giống cái?
érythrosine là danh từ giống cái (dùng với une, la).