érythrophobie
danh từ giống cái (f)
/e.ʁi.tʁɔ.fɔ.bi/ giọng máy của trình duyệt
érythrophobie nghĩa là chứng sợ màu đỏ.
Nghĩa của érythrophobie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng sợ màu đỏ.
- Y học Chứng sợ đỏ mặt.
Dạng từ của érythrophobie
Đi với mạo từ: une érythrophobie · l'érythrophobie
| Số nhiều | érythrophobies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erythrophobia
Câu hỏi thường gặp
érythrophobie nghĩa là gì?
érythrophobie (danh từ) nghĩa là chứng sợ màu đỏ.
érythrophobie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érythrophobie (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁi.tʁɔ.fɔ.bi/.
érythrophobie là giống đực hay giống cái?
érythrophobie là danh từ giống cái (dùng với une, la).