érythromycine
danh từ giống cái (f)
/eʁitʁomisin/ giọng máy của trình duyệt
érythromycine nghĩa là Eritromixin.
Nghĩa của érythromycine
Danh từ · giống cái
- Dược học Eritromixin.
Dạng từ của érythromycine
Đi với mạo từ: une érythromycine · l'érythromycine
| Số nhiều | érythromycines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erythromycin
Câu hỏi thường gặp
érythromycine nghĩa là gì?
érythromycine (danh từ) nghĩa là Eritromixin.
érythromycine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érythromycine (giọng Pháp chuẩn): /eʁitʁomisin/.
érythromycine là giống đực hay giống cái?
érythromycine là danh từ giống cái (dùng với une, la).