érythème
danh từ giống đực (m)
/e.ʁi.tɛm/ giọng máy của trình duyệt
érythème nghĩa là ban đỏ.
Nghĩa của érythème
Danh từ · giống đực
- Y học Ban đỏ.
Dạng từ của érythème
Đi với mạo từ: un érythème · l'érythème
| Số nhiều | érythèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erythema
Câu hỏi thường gặp
érythème nghĩa là gì?
érythème (danh từ) nghĩa là ban đỏ.
érythème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érythème (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁi.tɛm/.
érythème là giống đực hay giống cái?
érythème là danh từ giống đực (dùng với un, le).