érythrose
danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt
érythrose nghĩa là chứng đỏ da.
Nghĩa của érythrose
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng đỏ da.
Dạng từ của érythrose
Đi với mạo từ: une érythrose · l'érythrose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erythrose
Câu hỏi thường gặp
érythrose nghĩa là gì?
érythrose (danh từ) nghĩa là chứng đỏ da.
érythrose là giống đực hay giống cái?
érythrose là danh từ giống cái (dùng với une, la).