érythroblastose
érythroblastose nghĩa là nguyên hồng cầu huyết.
Nghĩa của érythroblastose
Danh từ · giống cái
- Y học Nguyên hồng cầu huyết.
Dạng từ của érythroblastose
Đi với mạo từ: une érythroblastose · l'érythroblastose
| Số nhiều | érythroblastoses |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erythroblastosis
Câu hỏi thường gặp
érythroblastose nghĩa là gì?
érythroblastose (danh từ) nghĩa là nguyên hồng cầu huyết.
érythroblastose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érythroblastose (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁi.tʁɔ.blas.toz/.
érythroblastose là giống đực hay giống cái?
érythroblastose là danh từ giống cái (dùng với une, la).