érythrine
danh từ giống cái (f)
/eʁitʁin/ giọng máy của trình duyệt
érythrine nghĩa là cây vông.
Nghĩa của érythrine
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Cây vông.
- Hóa học Eritrin.
- Khoáng vật học Eritrit.
Dạng từ của érythrine
Đi với mạo từ: une érythrine · l'érythrine
| Số nhiều | érythrines |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erythrite
Câu hỏi thường gặp
érythrine nghĩa là gì?
érythrine (danh từ) nghĩa là cây vông.
érythrine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érythrine (giọng Pháp chuẩn): /eʁitʁin/.
érythrine là giống đực hay giống cái?
érythrine là danh từ giống cái (dùng với une, la).