érysipèle
danh từ giống đực (m)
/e.ʁi.zi.pɛl/ giọng máy của trình duyệt
érysipèle nghĩa là viêm quầng.
Nghĩa của érysipèle
Danh từ · giống đực
- Y học Viêm quầng.
Dạng từ của érysipèle
Đi với mạo từ: un érysipèle · l'érysipèle
| Số nhiều | érysipèles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erysipelas
Câu hỏi thường gặp
érysipèle nghĩa là gì?
érysipèle (danh từ) nghĩa là viêm quầng.
érysipèle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érysipèle (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁi.zi.pɛl/.
érysipèle là giống đực hay giống cái?
érysipèle là danh từ giống đực (dùng với un, le).