érythroblaste
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
érythroblaste nghĩa là nguyên hồng cầu.
Nghĩa của érythroblaste
Danh từ · giống đực
- Sinh vật học Nguyên hồng cầu.
Dạng từ của érythroblaste
Đi với mạo từ: un érythroblaste · l'érythroblaste
| Số nhiều | érythroblastes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erythroblast
Câu hỏi thường gặp
érythroblaste nghĩa là gì?
érythroblaste (danh từ) nghĩa là nguyên hồng cầu.
érythroblaste là giống đực hay giống cái?
érythroblaste là danh từ giống đực (dùng với un, le).