TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

éreintage

danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt

éreintage nghĩa là Như éreintement 2.

Nghĩa của éreintage

Danh từ · giống đực

  1. Như éreintement 2.

Dạng từ của éreintage

Đi với mạo từ: un éreintage · l'éreintage

Câu hỏi thường gặp

éreintage nghĩa là gì?

éreintage (danh từ) nghĩa là Như éreintement 2.

éreintage là giống đực hay giống cái?

éreintage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.